الضغينة /ad-ðaɣiːna/ Noun

English
spite
Tiếng Việt
sự ganh ghét

Example

  • لم يقل ذلك إلا من بابِ **الحِقد**.
  • He only said that out of spite.
  • الحِقد هنا يعني الدافع السلبي الكامن.