إما /ʔimmɑː/ Adverb

English
either
Tiếng Việt
cũng vậy / cũng không (tùy ngữ cảnh)

Example

  • أنا لا أحب أفلام الرعب، وأخي لا يحبها أيضاً.
  • I don't like horror movies, and my brother doesn't either.
  • التركيز على 'أيضاً' بعد النفي هو الأسلوب الأكثر سلاسة.