خط /xatˤ/ Noun

English
line
Tiếng Việt
đường/vạch/ranh giới

Example

  • خَطَّ [رَسْم / مَسْح / شَطْب] خَطّاً مُسْتَقيماً على الصَّفْحَة.
  • Draw a straight line across the page.
  • الكلمة الأكثر شيوعاً للرسم الهندسي هي 'خَطّ'.