مؤثر /muʔaθːir/ Adjective

English
influential
Tiếng Việt
có sức ảnh hưởng

Example

  • لقد ألَّفت كتاباً [مؤثِّر] عن التغير المناخي.
  • She wrote an influential book on climate change.
  • كلمة 'مؤثر' هنا تحمل ثقل الأبحاث العميقة.