سحر /siħr/ Noun

English
charm
Tiếng Việt
duyên/sức hút

Example

  • لقد كان رجلاً ذا [سِحْر] عظيم.
  • He was a man of great charm.
  • السِّحْر هنا تعني الكاريزما الطبيعية.