تجديد /tadʒdiːd/ Verb

English
renew
Tiếng Việt
gia hạn / tái tạo

Example

  • جدّد الجيش هجومه على العاصمة.
  • The army renewed its assault on the capital.
  • هنا 'جدّد' أقوى وأكثر بلاغة من 'أعاد'.