طفل /tˤɪfl/ Noun

English
kid
Tiếng Việt
em/bé (thân mật) hoặc trẻ con (trung tính)

Example

  • الأطفال يلعبون في الحديقة الآن.
  • The kids are playing in the park.
  • استخدام صيغة الجمع الشائعة (أطفال).