کپ /kæp/ Noun
- English
- cap
- Tiếng Việt
- mũ lưỡi trai (vật lý) / không nói điêu (slang)
Example
- او کلاهِ بیسبالِ خود را پایین کشید.
- He pulled his baseball cap low over his eyes.
- کلاه در اینجا مضافالیه دارد و ساختار اِضافه (کلاهِ بیسبال) کاملاً طبیعی است.