ชิป /tʃʰíp/ Noun

English
chip
Tiếng Việt
vi mạch / khoai tây chiên

Example

  • เขาชอบกินเบอร์เกอร์กับ[ชิป]มากเลยครับ/ค่ะ
  • He was eating a burger and chips.
  • ในไทยมักหมายถึงมันฝรั่งทอดชิ้นหนา