biện minh /bɪən˧˧ mɪŋ˧˧/ Động từ

English
justify
العربية
تبرير

Example

  • Làm sao họ có thể **biện minh** [bào chữa / giải trình / chứng minh] cho việc trả lương cao ngất ngưởng như vậy?
  • How can they justify paying such huge salaries?
  • Nhấn mạnh sự vô lý của hành động.