triều đại /reɪn/ Noun

English
reign
العربية
حُكم

Example

  • Đất nước thịnh vượng trong [Triều đại] dài của bà.
  • The country prospered during her long reign.
  • Dùng 'Triều đại' là chuẩn mực nhất cho danh từ này.