cái gương /kɐj˧ ɣɨəŋ˧/ Noun

English
mirror
العربية
مرآة

Example

  • Cô ấy nhìn vào [cái gương] và mỉm cười.
  • He looked at himself in the mirror.
  • Cách gọi phổ thông nhất cho vật dụng cá nhân.