chấm dứt /siːs/ Verb

English
cease
العربية
توقف

Example

  • Nhà máy sẽ **chấm dứt** (ngừng lại / dứt hẳn / thôi) hoạt động vào cuối năm nay.
  • The factory will cease operations by the end of the year.
  • Sử dụng 'chấm dứt' vì đây là một quyết định chính thức về hoạt động kinh doanh.