chiến lược Chiến lược Noun

English
strategy
العربية
استراتيجية

Example

  • Chính phủ đang thực hiện **Chiến lược** (Kế sách / Phương án / Lộ trình) về phát triển kinh tế xanh.
  • The government’s economic strategy is showing results.
  • Sử dụng trong bối cảnh vĩ mô, trang trọng.