chuột cống Chuột cống Noun

English
rat
العربية
جرذ

Example

  • Thành phố đang vật lộn để kiểm soát số lượng **chuột cống** (kẻ phản bội / chuột nhắt / tý) trong khu vực.
  • The city is struggling to control the rat population.
  • Nhấn mạnh tính phá hoại và số lượng lớn.