chuyến tham quan Chuyến tham quan Noun
- English
- tour
- العربية
- جولة
Example
- Chúng tôi đã đặt *chuyến tham quan* (*tour* / *chuyến du ngoạn* / *hành trình xem xét*) đi bộ quanh khu phố cổ.
- We booked a walking tour of the historic district.
- Nhấn mạnh tính chất có người dẫn đường.