cực kỳ /kɨk̚˧˨ʔ kiː˧˨ʔ/ Trạng từ

English
extremely
العربية
للغاية

Example

  • Phần mềm mới này **cực kỳ** thân thiện với người dùng.
  • The new software is extremely user-friendly.
  • Nhấn mạnh tính dễ sử dụng của công nghệ.