cuộc đua / đua Cuộc đua Noun

English
racing
العربية
سباق

Example

  • Anh ấy từng xem [Cuộc đua] trên TV vào buổi chiều.
  • He used to watch the racing on TV in the afternoons.
  • Dùng 'Cuộc đua' để chỉ sự kiện thể thao.