cướp cướp VerbEnglishrobالعربيةسلبExampleNhững kẻ đeo mặt nạ **cướp** (cướp / giật / cướp đoạt) tiệm trang sức.The masked men robbed the jewelry store.Dùng 'cướp' vì đây là hành vi bạo lực công khai.