đại diện /ɗaɪ̯˧˨ʔ zɪə̯n˧˨ʔ/ Verb

English
represent
العربية
يمثّل

Example

  • Vị chủ tịch công đoàn sẽ **Đại diện** (**Thay mặt** / **Thừa ủy quyền** / **Đứng mũi chịu sào**) cho công nhân.
  • The union leader will represent the workers.
  • Nhấn mạnh vai trò chính thức trong một cuộc đàm phán.