đập tan /smæʃ/ VerbEnglishsmashالعربيةتحطيمExampleVài cửa sổ đã bị **Đập tan** (Đập tan / Đập vỡ / Phá tan) trong cuộc bạo loạn.Several windows had been smashed during the riot.Dùng 'bị' để nhấn mạnh tính chất bị động của vật thể.