đắt đỏ Đắt đỏ Tính từ

English
costly
العربية
باهظ

Example

  • Mua bộ bàn ghế mới có thể **Đắt đỏ** [Tốn kém / Hao tổn / Bạc tiền] đấy.
  • Buying new furniture may prove too costly.
  • Nhấn mạnh việc chi tiêu vượt quá ngân sách dự kiến.