định vị Định vị Verb

English
locate
العربية
تحديد موقع

Example

  • Cơ khí **Định vị** (Tìm ra / Xác định / Tìm ra) được lỗi ngay lập tức.
  • The mechanic located the fault immediately.
  • Nhấn mạnh sự nhanh chóng và chính xác của hành động.