doanh thu Doanh thu Noun

English
revenue
العربية
الإيرادات

Example

  • Chính phủ hiện đang đối mặt với sự thiếu hụt về **Doanh thu** (lợi lộc / tiền vào / dòng tiền) từ thuế.
  • The government is currently facing a shortfall in tax revenue.
  • Nhấn mạnh nguồn thu chính thức của nhà nước.