gia hạn / tái tạo Gia hạn Động từ

English
renew
العربية
تجديد

Example

  • Quân đội **gia hạn** (Gia hạn / Tái ký / Kéo dài) cuộc tấn công vào thủ đô.
  • The army renewed its assault on the capital.
  • Trong ngữ cảnh quân sự, 'gia hạn' mang sắc thái tiếp tục hành động đã bắt đầu.