cái hộp [hɔp˧˨ʔ] Noun

English
box
العربية
صندوق

Example

  • Tất cả đồ đạc của chúng tôi đều được đóng gói gọn gàng trong những chiếc hộp carton.
  • Everything we owned was neatly packed in cardboard boxes.
  • Dùng 'chiếc' thể hiện sự cẩn thận khi đóng gói đồ đạc.