kế toán viên Kế toán viên Noun
- English
- accountant
- العربية
- محاسب
Example
- Chúng tôi đã nói chuyện với [Kế toán viên / Chuyên viên kế toán / Người làm sổ sách] trưởng của công ty.
- We talked to the company’s chief accountant.
- Trưởng (Chief) là cấp bậc cao nhất trong bộ phận này.