khám phá Khám phá Động từ

English
discover
العربية
اكتشاف

Example

  • Cook được ghi nhận là đã **khám phá** (tìm ra / nhận thấy / vén màn) Hawaii.
  • Cook is credited with discovering Hawaii.
  • Mang tính lịch sử, nhấn mạnh sự tiên phong.