mạng cáp quang Mạng cáp quang Noun
- English
- broadband
- العربية
- النطاق العريض
Example
- Công ty này cung cấp [Mạng cáp quang] giá cả phải chăng cho các gia đình.
- The company offers affordable broadband plans for families.
- Dùng 'Mạng cáp quang' vì nó là công nghệ phổ biến nhất hiện nay.