ngày kỷ niệm Ngày Kỷ Niệm Noun
- English
- anniversary
- العربية
- ذكرى سنوية
Example
- Chúng tôi đã tổ chức **Ngày Kỷ Niệm** (Ngày Kỷ Niệm / Lễ Kỷ Niệm / Ngày Về Chung Một Nhà) thứ năm của mình tại Paris.
- We celebrated our fifth wedding anniversary in Paris.
- Nhấn mạnh sự kiện cá nhân, lãng mạn.