ngược lại ngược lại Adverb

English
backwards
العربية
للوراء

Example

  • Tôi bị mất thăng bằng và ngã [ngược lại] (lùi lại / trái chiều / ngược đời).
  • I lost my balance and fell backwards.
  • Dùng 'ngã lùi lại' là phổ biến nhất cho hành động vật lý.