nhận thức Nhận thức Tính từ
- English
- cognitive
- العربية
- معرفي
Example
- Nghiên cứu tập trung vào sự phát triển **nhận thức** (mạch tư duy / trí tuệ / đầu óc) ở trẻ mới biết đi.
- The study focuses on cognitive development in toddlers.
- Nhấn mạnh quá trình phát triển của não bộ.