phòng thủ phòng thủ Tính từ

English
defensive
العربية
دفاعي

Example

  • Công ty đã áp dụng các biện pháp [phòng thủ] để ngăn chặn việc thâu tóm thù địch.
  • The company implemented defensive measures to prevent a hostile takeover.
  • Sắc thái trang trọng, kinh doanh.