sự can thiệp /ˌɪntəˈfɪərəns/ Noun
- English
- interference
- العربية
- تدخل
Example
- Họ phản đối [Sự can thiệp / Can thiệp / Xen vào] của nước ngoài vào công việc nội bộ của họ.
- They resent foreign interference in their internal affairs.
- Sắc thái chính trị, rất trang trọng.