suốt đời Suốt đời Adjective
- English
- lifelong
- العربية
- مدى الحياة
Example
- Họ đã hình thành một mối quan hệ [Suốt đời] (Trọn đời / Cả đời / Đời đời kiếp kiếp) trong thời gian phục vụ trong quân đội.
- They formed a lifelong bond during their time in the army.
- Nhấn mạnh sự gắn bó không thể tách rời do hoàn cảnh chung.