tâm thần Tâm thần AdjectiveEnglishpsychiatricالعربيةنفسيExamplePhòng khám này cung cấp dịch vụ chăm sóc **tâm thần** chuyên biệt.The clinic provides specialized psychiatric care.Dùng 'chăm sóc tâm thần' là cụm từ chuẩn mực nhất.