tàn dư /taːn zɨː/ Danh từ

English
residue
العربية
بقايا

Example

  • Cần phải lau sạch **tàn dư** (vết tích / chút ít) hóa chất trên thiết bị.
  • The chemical residue on the equipment must be cleaned thoroughly.
  • Nhấn mạnh tính độc hại hoặc cần loại bỏ.