theo đó theo đó Adverb
- English
- thereby
- العربية
- وبذلك
Example
- Chính phủ hạ thuế, **theo đó** [khiến cho/dẫn đến/tạo ra] kích thích kinh tế.
- The government lowered taxes, thereby stimulating the economy.
- Nhấn mạnh sự tác động trực tiếp của việc hạ thuế.