thước đo Thước Đo NounEnglishmeasurementالعربيةقياسExampleHệ thống mét là một [Thước Đo] tiêu chuẩn. (Hệ thống mét là một **thước đo** tiêu chuẩn.)The metric system is a standard of measurement.Dùng 'thước đo' để chỉ hệ thống tiêu chuẩn.