tấn tấn Noun

English
tonne
العربية
طن

Example

  • Thu hoạch ngũ cốc kỷ lục đạt hai trăm ba mươi sáu [tấn] (tấn / khối lượng lớn / số lượng khổng lồ).
  • A record grain harvest of 236m tonnes.
  • Đây là cách dùng chuẩn xác trong báo cáo nông nghiệp.