trang hoàng Trang hoàng Verb

English
decorate
العربية
زيّن

Example

  • Họ [Trang hoàng] (Trang hoàng / Trang trí / Làm đẹp) căn phòng bằng hoa và bóng bay.
  • They decorated the room with flowers and balloons.
  • Trang hoàng nhấn mạnh sự đầu tư thẩm mỹ.