từ chối Từ chối VerbEnglishrejectالعربيةرفضExampleHệ thống sẽ **từ chối** (bác bỏ / gạt đi / chối bỏ) bất kỳ mật khẩu nào quá ngắn.The system will reject any password that is too short.Sắc thái máy móc, không cảm xúc.