tự do Tự Do NounEnglishfreedomالعربيةحريةExampleCô ấy trân trọng [Tự Do] ([Tự Do] / [Giải Thoát] / [Phóng Khoáng]) mới có được sau khi dọn ra ở riêng.She cherished her newfound freedom after moving out.Nhấn mạnh sự quý giá của việc tự lập.