tương trợ Tương trợ Adjective
- English
- cooperative
- العربية
- تعاوني
Example
- Nhân chứng đã rất [INLINE SYNONYMY: Tương trợ] với cảnh sát trong cuộc điều tra. (Tương trợ / Có tính hợp tác / Hợp tác)
- The witness was very cooperative with the police investigation.
- Nhấn mạnh sự chủ động cung cấp thông tin.