vật lý Vật lý Noun

English
physics
العربية
الفيزياء

Example

  • Cô ấy đang theo đuổi bằng cấp về Vật lý (Vật lý / Khoa học Vật lý / Tự nhiên học) của ngành này.
  • She is pursuing a degree in physics.
  • Sử dụng 'Vật lý' là chuẩn mực nhất.