vết rạn / rạn nứt /kræk/ Danh từ

English
crack
العربية
صدع

Example

  • Chiếc ly này có [Vết rạn] / (Nứt / Rạn nứt) rồi.
  • This cup has a crack in it.
  • Dùng 'Vết rạn' cho đồ vật tinh xảo.