vài /vaɪ˨˩/ NounEnglishcoupleالعربيةزوجانExampleTôi thấy **vài** (đôi / cặp / số ít) người đàn ông bước ra khỏi xe.I saw a couple of men get out of the car.Dùng 'vài' để chỉ số lượng không quan trọng.