bất cứ khi nào Bất cứ khi nào Conjunction

English
whenever
Deutsch
wann immer

Example

  • Bất cứ khi nào tôi thấy cô ấy, cô ấy đều đang mỉm cười.
  • Whenever I see her, she is smiling.
  • Nhấn mạnh sự lặp lại ngẫu nhiên, không theo chu kỳ cố định.