bốn /bəw˧˦n˧˩/ NounEnglishfourDeutschvierExampleCó bốn mùa trong một năm, *tạo nên* (tạo ra/kiến tạo/dựng nên) vòng tuần hoàn.There are four seasons in a year.Mùa xuân, hạ, thu, đông là bốn mùa cơ bản.