cái tôi /ˈeɪɡoʊ/ NounEnglishegoDeutschdas egoExampleCái Tôi [Cái Tôi / Tự ái / Tự tôn] của anh ta lớn đến mức không ai dám góp ý.He has the biggest ego of anyone I've ever met.Dùng 'Cái Tôi' để chỉ sự kiêu ngạo.